underlie

/'ʌndəlain/
Học thuật
Thân thiện
underlie

The new data underlies the entire research report.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nằm dưới, ở dưới: Chỉ việc một thứ đó nằmvị trí bên dưới một thứ khác, thường theo nghĩa vật .
    • Làm cơ sở cho, làm nền tảng cho: Chỉ việc một yếu tố, nguyên tắc, hoặc sự thật cơ bản nguyên nhân, nguồn gốc hoặc hỗ trợ cho một thứ khác (như một học thuyết, cảm xúc, vấn đề).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • A layer of clay underlies the topsoil. (Một lớp đất sét nằm dưới lớp đất mặt.)
    • The principles of equality and justice underlie our constitution. (Các nguyên tắc bình đẳng công lý làm nền tảng cho hiến pháp của chúng ta.)
    • Fear of failure often underlies his reluctance to try new things. (Nỗi sợ thất bại thường cơ sở cho sự miễn cưỡng thử những điều mới của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "underlying" (tính từ): cơ bản, tiềm ẩn, nằm bên dưới. Đây dạng tính từ phổ biến của "underlie".
    • We need to address the underlying causes of the conflict. (Chúng ta cần giải quyết những nguyên nhân cơ bản của cuộc xung đột.)
    • She has an underlying medical condition. ( ấy một tình trạng bệnh tiềm ẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Underlying (adj): cơ bản, nền tảng, tiềm ẩn.
    • The underlying assumption was incorrect. (Giả định cơ bản đó không chính xác.)
  • Underlay (n): lớp lót bên dưới ( dụ: thảm).
    • A good underlay makes the carpet more comfortable. (Một lớp lót tốt làm tấm thảm thoải mái hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Form the basis of: tạo thành cơ sở của.
  • Ground: làm cơ sở, đặt nền móng.
  • Support: hỗ trợ, chống đỡ (theo nghĩa trừu tượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với "underlie")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp với "underlie")

underlie

The new data underlies the entire research report.

ngoại động từ underlay; underlain
  1. nằm dưới, ở dưới
  2. làm cơ sở cho, làm nền tảng cho (một học thuyết...)

Từ gần giống