undersign

/,ʌndə'saind/
Học thuật
Thân thiện
undersign

Please find your signature on the dotted line and undersign the contract.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • têndưới, vào (một văn bản, tài liệu): Hành động đặt chữ ký của mìnhphần cuối của một tài liệu, thường để xác nhận, đồng ý hoặc chịu trách nhiệm về nội dung đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Please find the contract attached. Kindly review and undersign it before returning. (Vui lòng xem hợp đồng đính kèm. Xin hãy xem xét tên vào trước khi gửi lại.)
    • All parties involved must undersign the agreement for it to be legally binding. (Tất cả các bên liên quan phải tên dưới thỏa thuận thì mới hiệu lực pháp .)
    • The document was undersigned by the director and the head of department. (Tài liệu đã được tên bởi giám đốc trưởng phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the undersigned" (danh từ): Người đã tên (thường dùng trong văn bản chính thức để tự xưng).
    • The undersigned hereby declares that the information provided is true and correct. (Người tên dưới đây xin tuyên bố rằng thông tin cung cấp đúng sự thật chính xác.)
    • This letter is written by the undersigned, Mr. Nguyen Van A. ( thư này được viết bởi người tên dưới đây, ông Nguyễn Văn A.)
Biến thể từ gần giống
  • Signature (n): Chữ ký.
    • Your signature is required on page three. (Chữ ký của bạn được yêu cầutrang ba.)
  • Signatory (n): Người ký kết, bên ký kết (trong một thỏa thuận chính thức).
    • All signatories to the treaty must ratify it. (Tất cả các bên ký kết hiệp ước phải phê chuẩn .)
  • Countersign (v): Phó , xác nhận ( thêm một chữ ký thứ hai để xác nhận hoặc phê duyệt).
    • The manager will countersign the approved expense report. (Quản lý sẽ phó vào báo cáo chi phí đã được phê duyệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Sign: (nghĩa rộng hơn, có thể bất kỳ vị trí nào).
  • Subscribe (to): tên ủng hộ, tán thành (thường dùng cho kiến nghị, tuyên ngôn; trong văn bản cổ có nghĩa tên dưới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho "undersign")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho "undersign")

undersign

Please find your signature on the dotted line and undersign the contract.

ngoại động từ
  1. dưới, vào (một bức thư)

Từ chứa "undersign"