undertaker

/,ʌndə'teikə/
Học thuật
Thân thiện
undertaker

The undertaker arranges flowers beside the casket in the quiet chapel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm nghề lo việc đám ma, người quản lý tang lễ: Một người hoặc một doanh nghiệp chuyên tổ chức quản lý các dịch vụ tang lễ, bao gồm việc chăm sóc thi hài, sắp xếp nghi thức chôn cất hoặc hỏa táng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The undertaker arranged a simple and respectful funeral for my grandfather. (Người lo việc đám ma đã sắp xếp một tang lễ đơn giản trang trọng cho ông tôi.)
    • We contacted the undertaker immediately after my aunt passed away. (Chúng tôi đã liên hệ với người lo việc đám ma ngay sau khi tôi qua đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Funeral undertaker": Cụm từ nhấn mạnh hơn chức năng của nghề nghiệp này, có nghĩa tương đương với "người lo việc đám ma".
    • The funeral undertaker was very compassionate and helpful during our difficult time. (Người lo việc đám ma rất cảm thông hữu ích trong thời điểm khó khăn của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Funeral director (n): Giám đốc tang lễ, người điều hành tang lễ. Đây thuật ngữ hiện đại trang trọng hơn, thường được dùng thay cho "undertaker".
    • The funeral director explained all the available options to the family. (Giám đốc tang lễ đã giải thích tất cả các lựa chọn sẵn cho gia đình.)
  • Mortician (n): Nhân viên tang lễ. Từ này chủ yếu được sử dụng ở Mỹ, có nghĩa tương tự "undertaker".
    • The mortician prepared the body for the viewing. (Nhân viên tang lễ đã chuẩn bị thi hài cho buổi viếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Funeral director: Giám đốc tang lễ.
  • Mortician: Nhân viên tang lễ.
Lưu ý về từ nguyên cách dùng
  • Từ "undertaker" trong lịch sử có nghĩa rộng hơn "người đảm đương, người nhận làm" một công việc nào đó. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hiện đại, nghĩa chính phổ biến nhất của từ này "người lo việc đám ma". Các nghĩa khác hiện nay rất ít được sử dụng.
undertaker

The undertaker arranges flowers beside the casket in the quiet chapel.

danh từ
  1. người làm
  2. người nhận làm, người đảm đương gánh vác
  3. người làm nghề lo việc đám ma

Từ đồng nghĩa