undiscernible

/'ʌndi'sə:nəbl/
Học thuật
Thân thiện
undiscernible

The fog made the distant lighthouse undiscernible.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể nhận ra được: Mô tả một cái đó không thể được nhận biết, phát hiện hoặc nhận ra bởi các giác quan hoặc lý trí.
    • Không thể phân biệt được: Mô tả một cái đó không thể được phân biệt hoặc tách biệt rõ ràng với thứ khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The path was undiscernible in the thick fog. (Con đường không thể nhận ra được trong làn sương dày đặc.)
    • The difference between the two shades of blue is undiscernible to the naked eye. (Sự khác biệt giữa hai sắc thái màu xanh không thể phân biệt được bằng mắt thường.)
    • His motives remained undiscernible to everyone. (Động cơ của anh ta vẫn không thể nhận ra được đối với mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undiscernible to the senses": không thể cảm nhận được bằng các giác quan.

    • The sound was undiscernible to the human ear. (Âm thanh đó không thể nghe thấy được đối với tai người.)
  • "remain undiscernible": vẫn không thể nhận biết được.

    • The source of the problem remains undiscernible. (Nguồn gốc của vấn đề vẫn không thể xác định được.)
Biến thể từ gần giống
  • Indiscernible (adj): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) không thể phân biệt được, không thể nhận ra được.
  • Undiscernibly (adv): một cách không thể nhận ra.
  • Discernible (adj): (từ trái nghĩa) có thể nhận ra được, có thể phân biệt được.
Từ đồng nghĩa
  • Indistinguishable: không thể phân biệt được.
  • Imperceptible: không thể nhận thấy được, vô hình.
  • Unrecognizable: không thể nhận ra được.
Lưu ý sử dụng
  • "Undiscernible" một tính từ tương đối trang trọng. Trong văn nói hàng ngày, "indiscernible" hoặc các từ đồng nghĩa khác có thể phổ biến hơn.
  • Từ này thường được dùng để mô tả những thứ rất mờ nhạt, bị che khuất, hoặc phức tạp đến mức không thể nhận biết.
undiscernible

The fog made the distant lighthouse undiscernible.

tính từ
  1. không thể nhận ra được; không thể phân biệt được

Từ gần giống