undulation

/,ʌndju'leiʃn/
danh từ
  1. sự gợn sóng, sự nhấp nhô
  2. chuyển động sóng
  3. (y học) cảm giác tim chập chờn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

undulation
The flag shows a gentle undulation in the breeze.