wave

/weiv/
Học thuật
Thân thiện
wave

A surfer rides a wave toward the sunny shore.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sóng: Chỉ sự chuyển động lên xuống hoặc lan truyền trên bề mặt chất lỏng, đặc biệt nước.
    • Làn sóng, đợt: Chỉ một hiện tượng, cảm xúc hoặc hoạt động xảy ra với cường độ mạnh lan rộng trong một khoảng thời gian.
    • Cái vẫy tay: Cử chỉ dùng tay để chào hỏi, ra hiệu hoặc tạm biệt.
  2. Động từ:

    • Vẫy tay: Di chuyển bàn tay hoặc cánh tay qua lại trong không khí để chào hỏi, ra hiệu hoặc thu hút sự chú ý.
    • Phấp phới, gợn sóng: Chuyển động nhẹ nhàng, uốn lượn qua lại giống như sóng.
    • Uốn (tóc): Tạo kiểu tóc thành những lọn sóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sound of the waves is so relaxing. (Âm thanh của những con sóng thật thư giãn.)
    • A wave of nostalgia hit her when she smelled the flowers. (Một làn sóng hoài niệm ập đến khi ấy ngửi thấy mùi hoa.)
    • He gave me a friendly wave from across the street. (Anh ấy vẫy tay thân thiện với tôi từ bên kia đường.)
  • Động từ:

    • She waved goodbye as the train left the station. ( ấy vẫy tay tạm biệt khi đoàn tàu rời ga.)
    • The flag waved proudly in the wind. (Lá cờ phấp phới kiêu hãnh trong gió.)
    • She decided to wave her hair for the party. ( ấy quyết định uốn tóc sóng cho bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make waves": Gây xáo trộn, tạo ra ảnh hưởng lớn hoặc gây chú ý, thường bằng cách thách thức hiện trạng.

    • The new manager is not afraid to make waves to improve the company. (Vị quản lý mới không ngại tạo ra thay đổi lớn để cải thiện công ty.)
  • "To catch the wave": Nắm bắt một xu hướng, cơ hội đang phổ biến hoặc đang lên.

    • Many investors tried to catch the wave of cryptocurrency. (Nhiều nhà đầu cố gắng nắm bắt làn sóng tiền điện tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Wavy (adj): dạng sóng, gợn sóng.

    • She has beautiful wavy hair. ( ấy mái tóc xoăn sóng đẹp.)
  • Wavelength (n): Bước sóng; (nghĩa bóng) sự tương đồng trong suy nghĩ.

    • We are on the same wavelength. (Chúng tôi rất hợp ý nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sóng): Swell, ripple, surge.
  • Động từ (vẫy tay): Gesture, signal, beckon.
  • Động từ (phấp phới): Flutter, flap, undulate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Wave aside: Phớt lờ, gạt bỏ (một ý kiến, lời đề nghị).

    • He waved aside all objections and continued with his plan. (Anh ta gạt bỏ mọi phản đối tiếp tục kế hoạch của mình.)
  • Wave down: Vẫy tay ra hiệu để dừng lại (xe, tàu).

    • I had to wave down a taxi in the rain. (Tôi phải vẫy tay gọi một chiếc taxi dưới trời mưa.)
Thành ngữ liên quan
  • A tidal wave of something: Một lượng rất lớn, một làn sóng dữ dội của thứ đó (thường cảm xúc hoặc sự kiện).

    • The scandal caused a tidal wave of public anger. (Vụ bê bối gây ra một làn sóng phẫn nộ dữ dội từ công chúng.)
  • Ride the wave: Tận hưởng hoặc tận dụng thành công của một xu hướng đang thịnh hành.

    • The company is riding the wave of the health and fitness trend. (Công ty đang tận dụng làn sóng xu hướng sức khỏe thể dục.)
wave

A surfer rides a wave toward the sunny shore.

danh từ
  1. sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the waves
      (thơ ca) biển cả
    • long waves
      (rađiô) làn sóng dài
    • wave motion
      chuyển động sóng
    • permanent wave
      tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
    • a wave of revolution
      làn sóng cách mạng
  2. đợt
    • in waves
      từng đợt, lớp lớp
    • to attack in waves
      tấn công từng đợt
  3. sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay
nội động từ
  1. gợn sóng, quăn thành làn sóng
    • the field of corn is waving in the breeze
      cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ
    • hair waves naturally
      tóc quăn tự nhiên
  2. phấp phới, phấp phới bay
    • the red flag waved in the wind
      lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió
  3. vẫy tay ra hiệu
    • to wave to someone
      vẫy tay ra hiệu cho ai
ngoại động từ
  1. phất, vung
    • to wave a banner
      phất cờ
    • to wave a sword
      vung gươm (đi đầu để động viên...)
  2. uốn (tóc) thành làn sóng
    • to have one's hair waved
      đem uốn tóc thành làn sóng
  3. vẫy tay ra hiệu
    • to wave someone aside
      vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên

Idioms

  • to wave aside
    bác bỏ, gạt bỏ