undutifulness

/'ʌn'dju:tifulnis/
danh từ
  1. sự không biết vâng lời
  2. sự không biết tôn kính, sự không biết kính trọng
  3. sự thiếu ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự không sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ
undutifulness
A child shows undutifulness by neglecting their homework.