unemphatic

/'ʌnim'fætik/
tính từ
  1. không hùng hồn, không mạnh mẽ
  2. đọc không nhấn mạnh (từ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "unemphatic"

unemphatic
The speaker's unemphatic tone made the announcement seem unimportant.