unestimable

/'ʌn'estiməbl/
Học thuật
Thân thiện
unestimable

The value of a true friend is unestimable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể đánh giá được, không thể ước lượng được: Dùng để mô tả một thứ đó giá trị, tầm quan trọng hoặc quy mô quá lớn đến mức không thể xác định hoặc đo lường một cách chính xác.
    • Vô giá, vô cùng quý giá: Nhấn mạnh giá trịcùng to lớn, không thể định giá được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist's contribution to the field is unestimable. (Đóng góp của nhà khoa học cho lĩnh vực này không thể đánh giá được.)
    • She provided unestimable support during our time of crisis. ( ấy đã cung cấp sự hỗ trợ vô giá trong thời điểm khủng hoảng của chúng tôi.)
    • The damage to the ancient artifact is unestimable. (Thiệt hại đối với cổ vật không thể ước lượng được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of unestimable value": giá trịcùng to lớn, không thể định giá.
    • His advice was of unestimable value to the young entrepreneur. (Lời khuyên của ông ấy giá trịcùng to lớn đối với doanh nhân trẻ.)
  • Dùng trong văn phong trang trọng, học thuật hoặc văn chương để nhấn mạnh sự phi thường về giá trị hoặc quy mô.
Biến thể từ gần giống
  • Inestimable (adj): (từ đồng nghĩa phổ biến hơn) vô giá, không thể đánh giá được. "Unestimable" một biến thể ít phổ biến hơn của từ này.
  • Priceless (adj): vô giá, quý giá không thể mua được bằng tiền.
  • Immeasurable (adj): không thể đo lường được, vô hạn.
Từ đồng nghĩa
  • Incalculable: không thể tính toán được, vô cùng lớn.
  • Invaluable: vô giá, cực kỳ quý giá.
  • Beyond measure: vượt quá khả năng đo lường.
Từ trái nghĩa
  • Estimable: có thể đánh giá được, đáng kính trọng.
  • Measurable: có thể đo lường được.
  • Negligible: không đáng kể, nhỏ bé.
unestimable

The value of a true friend is unestimable.

tính từ
  1. không thể đánh giá được, không thể ước lượng được, vô giá

Từ gần giống