unexampled

/,ʌnig'zɑ:mpld/
Học thuật
Thân thiện
unexampled

A period of unexampled prosperity filled the nation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tiền khoáng hậu, vô song, chưa từng : Dùng để mô tả một điều đó chưa từng xảy ra trước đây, không dụ hay trường hợp tương tự nào trong quá khứ để so sánh. nhấn mạnh tính độc nhất phi thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The economic growth of the last decade was unexampled in the nation's history. (Sự tăng trưởng kinh tế của thập kỷ qua không tiền khoáng hậu trong lịch sử quốc gia.)
    • Her generosity is unexampled; no one has ever given so much to charity. (Lòng hào phóng của ấy vô song; chưa ai từng quyên góp nhiều cho từ thiện như vậy.)
    • The scientist made an unexampled discovery that changed our understanding of physics. (Nhà khoa học đã một khám phá chưa từng đã thay đổi hiểu biết của chúng ta về vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unexampled courage": lòng dũng cảm chưa từng thấy.

    • The soldiers showed unexampled courage in the face of danger. (Những người lính đã thể hiện lòng dũng cảm chưa từng thấy khi đối mặt với nguy hiểm.)
  • "unexampled success": thành côngtiền khoáng hậu.

    • The launch of the new product was an unexampled success for the company. (Việc ra mắt sản phẩm mới một thành côngtiền khoáng hậu đối với công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Unprecedented (adj): chưa từng , chưa từng xảy ra trước đây. (Đây từ đồng nghĩa gần nhất phổ biến hơn).
  • Unparalleled (adj): vô song, không sánh bằng.
  • Unmatched (adj): không ai/không sánh bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Unprecedented: chưa từng .
  • Unparalleled: vô song.
  • Unique: độc nhất.
  • Extraordinary: phi thường, đặc biệt.
  • Peerless: không ai bằng.
Từ trái nghĩa
  • Common: thông thường.
  • Ordinary: bình thường.
  • Usual: thông thường, thường lệ.
  • Precedented: đã tiền lệ.
unexampled

A period of unexampled prosperity filled the nation.

tính từ
  1. không tiền khoáng hậu, vô song

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự