unexclusive

/'ʌniks'klu:siv/
tính từ
  1. không bị loại trừ
  2. không dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); không độc quyền, không độc chiếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unexclusive
The library is an unexclusive resource for the entire community.