public

/'pʌblik/
tính từ
  1. chung, công, công cộng
    • public holiday
      ngày lễ chung
    • public opinion
      dư luận, công luận
    • public library
      thư viện công cộng
    • public school
      trường công
    • public utilities
      những ngành phục vụ công cộng (điện, nước...)
  2. công khai
    • to make a public protest
      phản đối công khai
    • to give something public utterance
      công bố cái
danh từ
  1. công chúng, quần chúng
    • to append to the public
      kêu gọi quần chúng
  2. nhân dân, dân chúng
    • the British public
      nhân dân Anh
  3. giới
    • the sporting public
      giới ham chuộng thể thao
    • the reading public
      giới bạn đọc
  4. (thông tục), (như) public_house

Idioms

  • in public
    giữa công chúng, công khai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

public
A family enjoys a sunny afternoon in the public park.