unexplored

/,ʌniks'plɔ:d/
tính từ
  1. chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa dấu người đi đến
  2. (y học) chưa thông
    • unexplored wound
      vết thương chưa thông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unexplored
The team set out to map the unexplored coastline.