unknown

/'ʌn'noun/
tính từ
  1. không biết, chưa từng ai biết, lạ
    • unknown country
      xứ lạ
  2. chưa tiếng; vô danh
    • an unknown author
      một tác giả vô danh
    • the Unknown Warrior (Soldier)
      chiến sĩ vô danh
danh từ
  1. điều chưa biết
  2. (toán học) ẩn số
    • equation of two unknowns
      phương trình hai ẩn số

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unknown"

unknown
The explorer stood before an unknown island in the vast ocean.