undiscovered

/'ʌndis'kʌvəd/
Học thuật
Thân thiện
undiscovered

An astronomer points a telescope toward a region of the night sky filled with undiscovered stars.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa được phát hiện, chưa được tìm thấy: Dùng để mô tả một người, địa điểm, sự vật hoặc sự thật chưa ai biết đến, tìm thấy hoặc khám phá ra.
    • Không được biết đến: Chỉ một thứ đó còn ẩn giấu, chưa được công nhận hoặc chưa được công chúng biết tới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The expedition aimed to reach undiscovered islands. (Cuộc thám hiểm nhằm mục đích tới những hòn đảo chưa được khám phá.)
    • Many stars remain undiscovered by even our most powerful telescopes. (Nhiều ngôi sao vẫn chưa được phát hiện bởi ngay cả những kính viễn vọng mạnh nhất của chúng ta.)
    • He lived as an undiscovered genius in a small village. (Ông ấy sống như một thiên tài chưa được biết đến trong một ngôi làng nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undiscovered talent": tài năng chưa được khám phá.

    • The competition is a platform for undiscovered talent. (Cuộc thi một sân chơi cho những tài năng chưa được khám phá.)
  • "undiscovered country": vùng đất/vương quốc chưa được khám phá (có thể dùng theo nghĩa bóng).

    • The future is an undiscovered country. (Tương lai một vùng đất chưa được khám phá.)
Biến thể từ gần giống
  • Undiscoverable (adj): không thể phát hiện, không thể khám phá ra.

    • Some truths may be undiscoverable. (Một số sự thật có thể không thể khám phá ra.)
  • Discover (v): khám phá, phát hiện ra.

  • Discovery (n): sự khám phá, phát hiện.
Từ đồng nghĩa
  • Unknown: không được biết đến.
  • Unfound: chưa tìm thấy.
  • Hidden: bị ẩn giấu.
  • Unexplored: chưa được thám hiểm, khám phá.
Từ trái nghĩa
  • Discovered: đã được phát hiện.
  • Known: đã được biết đến.
  • Found: đã tìm thấy.
  • Familiar: quen thuộc.
undiscovered

An astronomer points a telescope toward a region of the night sky filled with undiscovered stars.

tính từ
  1. không được phát hiện, chưa được phát hiện, chưa bị phát giác; không tìm thấy, chưa tìm ra
    • an undiscovered crime
      một tội ác không (chưa) bị phát giác
    • an undiscovered criminal
      một tội nhân chưa tìm ra
  2. không ai biết
    • an undiscovered place
      một nơi không ai biết

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự