undiscovered

/'ʌndis'kʌvəd/
tính từ
  1. không được phát hiện, chưa được phát hiện, chưa bị phát giác; không tìm thấy, chưa tìm ra
    • an undiscovered crime
      một tội ác không (chưa) bị phát giác
    • an undiscovered criminal
      một tội nhân chưa tìm ra
  2. không ai biết
    • an undiscovered place
      một nơi không ai biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

undiscovered
An astronomer points a telescope toward a region of the night sky filled with undiscovered stars.