unfailingness

/ʌn'feiliɳnis/
Học thuật
Thân thiện
unfailingness

The unfailingness of the sunrise brings hope each morning.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không bao giờ cạn, tính không bao giờ hết: Chỉ đặc điểm của một thứ đó luôn tồn tại, sẵn hoặc tiếp tục không suy giảm, không bao giờ kết thúc.
    • Tính công hiệu; tính chắc chắn; tính không bao giờ sai; tính luôn luôn có thể tin cậy được: Chỉ phẩm chất của một người, vật hoặc sự việc luôn đáng tin cậy, luôn hoạt động hiệu quả hoặc luôn đúng đắn trong mọi hoàn cảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We can rely on the unfailingness of her support. (Chúng ta có thể tin tưởng vào tính luôn luôn có thể tin cậy được trong sự ủng hộ của ấy.)
    • The unfailingness of the natural spring provides water for the village year-round. (Tính không bao giờ cạn của mạch nước tự nhiên cung cấp nước cho ngôi làng quanh năm.)
    • His unfailingness in keeping promises earned him great respect. (Tính chắc chắn không bao giờ sai của anh ấy trong việc giữ lời hứa đã mang lại cho anh sự tôn trọng lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the unfailingness of something": nhấn mạnh đặc tính bền vững, không thay đổi của một sự vật, hiện tượng.
    • Scientists study the unfailingness of certain physical laws. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính không bao giờ sai của một số định luật vật .)
  • "with unfailingness": một cách đều đặn, chắc chắn đáng tin cậy.
    • She performed her duties with unfailingness. ( ấy thực hiện nhiệm vụ của mình với sự chắc chắn không bao giờ sai.)
Biến thể từ gần giống
  • Unfailing (tính từ): không bao giờ thất bại, không bao giờ cạn, luôn luôn đáng tin.
    • He is an unfailing source of good advice. (Anh ấy một nguồn lời khuyên tốt luôn luôn đáng tin.)
  • Unfailingly (trạng từ): một cách chắc chắn, luôn luôn.
    • She is unfailingly polite to everyone. ( ấy luôn luôn lịch sự với mọi người.)
Từ đồng nghĩa
  • Reliability: độ tin cậy.
  • Constancy: tính kiên định, không thay đổi.
  • Dependability: tính có thể tin cậy được.
  • Steadfastness: tính kiên định, vững vàng.
Từ trái nghĩa
  • Unreliability: tính không đáng tin cậy.
  • Inconstancy: tính không kiên định, hay thay đổi.
  • Fickleness: tính hay thay đổi, bất nhất.
unfailingness

The unfailingness of the sunrise brings hope each morning.

danh từ
  1. tính không bao giờ cạn, tính không bao giờ hết
  2. tính công hiệu; tính chắc chắn; tính không bao giờ sai; tính luôn luôn có thể tin cậy được

Từ gần giống