unfathered

/'ʌn'fɑ:ðəd/
Học thuật
Thân thiện
unfathered

A lone tree stands unfathered on the windswept hill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không cha, không được cha nhận: Chỉ một người sinh ra không cha được biết đến hoặc không được cha mình công nhận.
    • Không nguồn gốc, không tác giả: (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ một ý tưởng, lý thuyết hoặc câu chuyện không nguồn gốc rõ ràng hoặc không được gán cho một tác giả cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old legend tells of an unfathered hero who rose from obscurity. (Truyền thuyết cổ kể về một vị anh hùng không cha, người đã vươn lên từ chốn vô danh.)
    • The rumor remained unfathered, with no one claiming to have started it. (Lời đồn vẫn không nguồn gốc, không ai nhận người khởi xướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unfathered speculation": sự suy đoán không cơ sở.

    • The report was dismissed as unfathered speculation. (Báo cáo bị bác bỏ chỉ suy đoán không cơ sở.)
  • "an unfathered child": một đứa trẻ không cha.

    • In the past, society often stigmatized unfathered children. (Trong quá khứ, xã hội thường kỳ thị những đứa trẻ không cha.)
Biến thể từ gần giống
  • Fatherless (adj): không cha (nghĩa đen phổ biến hơn, ít dùng với nghĩa ẩn dụ).
  • Unattributed (adj): không được gán cho, không nguồn gốc (thường dùng cho tác phẩm, lời nói).
Từ đồng nghĩa
  • Illegitimate: không chính thống, không được công nhận (thường chỉ con ngoài giá thú).
  • Orphaned: mồ côi (có thể mồ côi cả cha lẫn mẹ).
  • Unsourced: không nguồn, không xuất xứ.
Thành ngữ liên quan
  • "Born on the wrong side of the blanket": sinh ra ngoài giá thú (thành ngữ , đồng nghĩa với "unfathered" theo nghĩa đen).
    • In the novel, the unfathered character was often cruelly described as being born on the wrong side of the blanket. (Trong tiểu thuyết, nhân vật không cha thường bị miêu tả một cách tàn nhẫn sinh ra ngoài giá thú.)
unfathered

A lone tree stands unfathered on the windswept hill.

tính từ
  1. (thơ ca) không bố, không cha
  2. không được tác giả nhận (thuyết...)

Từ gần giống