unfrequented

/'ʌnfri'kwentid/
Học thuật
Thân thiện
unfrequented

A narrow trail winds through the forest toward an unfrequented lake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ít ai lui tới, ít người qua lại: Dùng để mô tả một địa điểm, con đường hoặc khu vực rất vắng vẻ, hiếm khi người ghé thăm hoặc sử dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • They found an unfrequented beach where they could be alone. (Họ tìm thấy một bãi biển vắng vẻ, ít người lui tới nơi họ có thểmột mình.)
    • The path to the old castle is unfrequented and overgrown. (Con đường dẫn đến lâu đài cổ vắng vẻ phủ đầy cây cỏ.)
    • He prefers unfrequented hiking trails to avoid the crowds. (Anh ấy thích những đường mòn leo núi vắng vẻ để tránh đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an unfrequented corner": một góc ít người biết đến hoặc ghé thăm.

    • The library had an unfrequented corner perfect for studying in silence. (Thư viện một góc vắng vẻ hoàn hảo để học tập trong yên tĩnh.)
  • "to remain unfrequented": vẫn giữ được sự vắng vẻ, ít người lui tới.

    • Despite tourism growth, some mountain villages remain unfrequented. (Bất chấp sự phát triển du lịch, một số ngôi làng miền núi vẫn giữ được vẻ vắng vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Unfrequentedness (danh từ, ít dùng): tình trạng vắng vẻ, ít người qua lại.
  • Infrequented (tính từ, từ cổ hoặc ít dùng): có nghĩa tương tự "unfrequented".
Từ đồng nghĩa
  • Deserted: hoang vắng, bị bỏ hoang.
  • Secluded: hẻo lánh, biệt lập.
  • Lonely: vắng vẻ, cô quạnh (chỉ địa điểm).
  • Solitary: độc, đơn lẻ.
Từ trái nghĩa
  • Frequented: đông đúc, nhiều người lui tới.
  • Popular: nổi tiếng, được ưa chuộng (địa điểm).
  • Crowded: đông đúc, chật ních.
unfrequented

A narrow trail winds through the forest toward an unfrequented lake.

tính từ
  1. ít ai lui tới, ít người qua lại

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "unfrequented"