unfulfilled

/'ʌnfrul'fild/
tính từ
  1. không hoàn thành, chưa làm xong, chưa làm tròn (nhiệm vụ...); không thực hiện (lời hứa, lời tiên tri...)
  2. không được thi hành (mệnh lệnh...)
  3. không thành, không đạt, không toại (nguyện vọng, ước mong...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

unfulfilled
A young artist stares at an unfulfilled canvas in her studio.