ungainliness

/ʌn'geinlinis/
danh từ
  1. dáng điệu vụng về, dáng điệu lóng ngóng
  2. vẻduyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ungainliness
The dancer's ungainliness was apparent during the rehearsal.