ungentlemanly

/'ʌn'dʤentlmənli/
Học thuật
Thân thiện
ungentlemanly

He behaved in an ungentlemanly manner by shouting in the restaurant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không lịch sự, không hào hoa phong nhã: Chỉ hành vi, thái độ không phù hợp với tiêu chuẩn lịch sự, lễ độ phong cách của một quý ông.
    • Thiếu lễ độ, vô phép, mất dạy: Chỉ cách cư xử thô lỗ, thiếu tôn trọng, không tuân theo các quy tắc xã giao cơ bản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His ungentlemanly behavior at the dinner party shocked everyone. (Hành vi thiếu lịch sự của anh ta tại bữa tiệc tối đã làm mọi người sốc.)
    • It is considered ungentlemanly to interrupt someone while they are speaking. (Việc ngắt lời người khác khi họ đang nói được coi vô phép.)
    • Spreading rumors is an ungentlemanly act. (Phát tán tin đồn một hành động mất dạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ungentlemanly conduct": Hành vi không đứng đắn, không phù hợp với chuẩn mực.
    • The athlete was disqualified for ungentlemanly conduct. (Vận động viên bị truất quyền thi đấu hành vi không đứng đắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ungentlemanliness (danh từ): Sự/ tính chất không lịch sự, sựlễ.
    • He was criticized for his ungentlemanliness. (Anh ta bị chỉ trích sựlễ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Discourteous: Khiếm nhã, bất lịch sự.
  • Rude: Thô lỗ.
  • Unbecoming: Không phù hợp, không xứng (với địa vị/ vai trò).
  • Unchivalrous: Không tinh thần hiệp sĩ, không ga-lăng.
Từ trái nghĩa
  • Gentlemanly: Lịch sự, hào hoa, phép tắc.
  • Courteous: Lịch sự, nhã nhặn.
  • Chivalrous: tinh thần hiệp sĩ, ga-lăng.
ungentlemanly

He behaved in an ungentlemanly manner by shouting in the restaurant.

tính từ
  1. không lịch sự, không hào hoa phong nhã
  2. thiếu lễ độ, vô phép, mất dạy

Từ tương tự