ungirdle

/'ʌn'gə:dl/
ngoại động từ
  1. tháo thắt lưng, tháo đai
  2. buông ra không ôm nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ungirdle
A knight ungirdles his sword belt after returning to the castle.