ungodliness

/ʌn'gɔdlinis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không sùng đạo, không tin kính: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không tôn trọng hoặc không tuân theo các nguyên tắc tôn giáo, đặc biệt của Đốc giáo.
    • Tính chất trái đạo đức, đồi bại: Hành vi hoặc thái độ trái với các chuẩn mực đạo đức xã hội được chấp nhận rộng rãi.
    • Tính chất quá quắt, không phải phép: (Thông tục) Tính cách hay gây phiền toái, chướng mắt hoặc hành xử một cách không hợp , không biết điều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The preacher spoke out against the ungodliness he saw in the city. (Nhà truyền đạo lên tiếng phản đối sự không tin kính ông thấy trong thành phố.)
    • His life of crime was a testament to his ungodliness. (Cuộc đời tội lỗi của hắn minh chứng cho sự đồi bại của hắn.)
    • I can't tolerate the ungodliness of his constant complaints. (Tôi không thể chịu được tính hay quấy rầy từ những lời phàn nàn không ngớt của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a den of ungodliness": Một nơi hoặc môi trường được cho đầy rẫy tội lỗi hành vi trái đạo đức.
    • The old part of town was once considered a den of ungodliness. (Khu phố từng bị coi một sào huyệt của sự đồi bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Ungodly (tính từ): không sùng đạo, đồi bại; (thông tục) quá mức, khủng khiếp (về thời gian, hành động).
    • He was accused of ungodly behavior. (Anh ta bị buộc tội hành vi đồi bại.)
    • Why are you calling me at this ungodly hour? (Sao cậu lại gọi tôi vào giờ khủng khiếp thế này?)
Từ đồng nghĩa
  • Impiety: Sự bất kính, không tôn trọng thần thánh hoặc tôn giáo.
  • Wickedness: Sự độc ác, gian .
  • Sinfulness: Tình trạng đầy tội lỗi.
  • Depravity: Sự đồi bại, sa đọa.
Từ trái nghĩa
  • Godliness: Sự sùng đạo, nhân đức.
  • Piety: Lòng mộ đạo, hiếu thảo.
  • Righteousness: Sự ngay thẳng, chính trực.
  • Virtue: Đức hạnh.
danh từ
  1. sự không theo tôn giáo
  2. (thông tục) tính hay quầy rầy; tính chướng
  3. (thông tục) tính không biết điều; tính không phải chăng

Từ trái nghĩa