unguided

/'ʌn'gaidid/
tính từ
  1. không người hướng dẫn, không được hướng dẫn
  2. không lái, không điều khiển ( khí)
  3. không tự chủ, vô ý
    • in an unguided moment
      trong lúc vô ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unguided
An unguided missile veers off course after launch.