unheard-of

/'ʌn'hə:dɔv/
tính từ
  1. chưa từng nghe thấy, chưa từng
    • an unheard-of act of bravery
      một hành động dũng cảm chưa từng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

unheard-of
The discovery of an unheard-of species of butterfly excited the scientific community.