unheedful

/'ʌn'hi:dful/
Học thuật
Thân thiện
unheedful

A student is unheedful of the teacher's instructions.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chú ý, không để ý đến: "unheedful" mô tả trạng thái không quan tâm, không lưu tâm hoặc không chú ý đến ai đó hoặc điều đó, đặc biệt những điều quan trọng hoặc cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was unheedful of the warnings about the storm. (Anh ta không để ý đến những cảnh báo về cơn bão.)
    • The manager was unheedful of the employees' concerns. (Người quản lý đã không chú ý đến những lo ngại của nhân viên.)
    • She walked through the museum, unheedful of the "Do Not Touch" signs. ( ấy đi qua bảo tàng không để ý đến các biển báo "Không được chạm vào".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unheedful of": không chú ý đến, không để ý đến (một người, lời khuyên, quy tắc, hoặc tình huống cụ thể).
    • The company's policy was unheedful of environmental impacts. (Chính sách của công ty đã không để ý đến các tác động môi trường.)
    • Being unheedful of tradition can sometimes lead to innovation. (Việc không chú ý đến truyền thống đôi khi có thể dẫn đến sự đổi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Heedful (adj): chú ý, cẩn thận, lưu tâm (từ trái nghĩa trực tiếp).
    • She was heedful of her doctor's advice. ( ấy rất chú ý đến lời khuyên của bác sĩ.)
  • Unheeding (adj): không chú ý, thờ ơ (nghĩa tương tự).
    • He continued, unheeding of the danger. (Anh ta tiếp tục, thờ ơ với sự nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Inattentive: không chú ý, đễnh.
  • Neglectful: sao lãng, cẩu thả.
  • Unmindful: không lưu tâm, không nghĩ đến.
Từ trái nghĩa
  • Heedful: chú ý, cẩn thận.
  • Attentive: chăm chú, lưu tâm.
  • Mindful: lưu tâm, ý thức.
unheedful

A student is unheedful of the teacher's instructions.

tính từ
  1. (+ of) không chú ý, không để ý (đến)

Từ gần giống