uniformity

/,ju:ni'fɔ:miti/
danh từ
  1. tính giống nhau, tính đồng dạng
  2. tính chất (trạng thái) không thay đổi, tính đều đều, tính đơn điệu
    • the uniformity of the movement
      tính chất đều của chuyển động
uniformity
The rows of soldiers stood with perfect uniformity.