uniment

Học thuật
Thân thiện
uniment

La voiture roule uniment sur l'autoroute.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Bằng phẳng, đều đặn: Diễn tả một hành động diễn ra một cách trơn tru, không bị gián đoạn hoặc thay đổi đột ngột.
    • Đơn thuần, đơn giản: Diễn tả việc gì đó được nói hoặc thực hiện một cách trực tiếp, không thêm thắt.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • L'auto roule uniment. (Xe ô chạy đều đều.)
    • La machine fonctionne uniment sans problème. (Cỗ máy vận hành trơn tru không vấn đề .)
    • Il a expliqué la situation tout uniment. (Anh ấy đã giải thích tình huống một cách đơn thuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tout uniment": một cách đơn thuần, một cách đơn giản. Cụm từ này nhấn mạnh tính chất trực tiếp, không phức tạp của một sự việc hoặc lời nói.
    • Voilà tout uniment ce que j'ai vu. (Đóđơn thuần điều tôi đã thấy.)
    • Je vous le dis tout uniment : c'est impossible. (Tôi nói với anh một cách đơn thuần thế này: điều đókhông thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Uniforme (tính từ): đồng đều, đều đặn.
    • une vitesse uniforme (một tốc độ đồng đều)
  • Uniformément (phó từ): một cách đồng đều.
    • répartir uniformément (phân bổ một cách đồng đều)
Từ đồng nghĩa
  • Régulièrement: một cách đều đặn.
  • Paisiblement: một cách êm đềm, bình lặng.
  • Simplement: một cách đơn giản.
Lưu ý sử dụng
  • "Uniment"một phó từ tương đối trang trọng ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, người ta thường dùng "régulièrement" (cho nghĩa "đều đặn") hoặc "simplement" (cho nghĩa "đơn thuần").
  • Cụm từ "tout uniment"cách dùng phổ biến nhất của từ này, thường xuất hiện trong văn viết hoặc lời nói tính chất trang trọng để nhấn mạnh sự đơn giản, trực tiếp.
uniment

La voiture roule uniment sur l'autoroute.

phó từ
  1. bằng phẳng
  2. đều, đều đều
    • L'auto roule uniment
      xe ô chạy đều đều
    • tout uniment
      đơn thuần
    • Voilà tout uniment ce que j'ai vu
      đóđơn thuần điều tôi đã thấy

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "uniment"