uniment

phó từ
  1. bằng phẳng
  2. đều, đều đều
    • L'auto roule uniment
      xe ô chạy đều đều
    • tout uniment
      đơn thuần
    • Voilà tout uniment ce que j'ai vu
      đóđơn thuần điều tôi đã thấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "uniment"

uniment
La voiture roule uniment sur l'autoroute.