unimpeded

/'ʌnim'pi:did/
Học thuật
Thân thiện
unimpeded

The hiker enjoyed an unimpeded view of the valley from the cliff.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị ngăn trở, không bị cản trở: Trạng thái diễn ra một cách tự do, liên tục, không bất kỳ vật cản hay sự can thiệp nào làm gián đoạn hoặc làm chậm lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The river flows unimpeded to the sea. (Dòng sông chảy ra biển không bị ngăn trở.)
    • We need unimpeded access to the information. (Chúng tôi cần được tiếp cận thông tin không bị cản trở.)
    • The view from the hilltop was an unimpeded sweep of meadows and hills. (Từ đỉnh đồi, tầm nhìn một quang cảnh đồng cỏ đồi núi trải dài không bị che khuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unimpeded progress": sự tiến bộ không bị cản trở.

    • The project made unimpeded progress after the initial obstacles were removed. (Dự án đã sự tiến triển không bị cản trở sau khi những trở ngại ban đầu được dỡ bỏ.)
  • "unimpeded by": không bị cản trở bởi (điều đó).

    • Her recovery was unimpeded by complications. (Sự hồi phục của ấy không bị cản trở bởi các biến chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Impede (động từ): ngăn cản, cản trở.

    • Bad weather impeded our journey. (Thời tiết xấu đã cản trở chuyến đi của chúng tôi.)
  • Impediment (danh từ): sự ngăn cản, vật cản trở.

    • A lack of funding is a major impediment to the research. (Thiếu kinh phí một trở ngại lớn cho nghiên cứu.)
Từ đồng nghĩa
  • Unobstructed: không bị che khuất, không bị chắn.
  • Free: tự do, không bị ràng buộc.
  • Unhindered: không bị ngăn cản, không bị cản trở.
Từ trái nghĩa
  • Impeded: bị ngăn cản, bị cản trở.
  • Blocked: bị chặn, bị tắc nghẽn.
  • Hindered: bị cản trở, bị làm trở ngại.
unimpeded

The hiker enjoyed an unimpeded view of the valley from the cliff.

tính từ
  1. không bị ngăn trở, không bị cản trở, không bị trở ngại

Từ tương tự