unimpressed

/'ʌnim'prest/
tính từ
  1. không đúc (huy chương)
  2. không dấu
  3. (nghĩa bóng) không cảm động, không xúc động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

unimpressed
She tried to appear unimpressed by the grand fireworks display.