unisson

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) đồng âm
  2. sự đồngloạt
    • Applaudir à l'unisson
      vỗ tay đồng loạt
  3. sự nhất trí
    • Nos coeurs sont à l'unisson
      lòng chúng ta nhất trí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "unisson"

unisson
Les musiciens jouent la note finale à l'unisson.