unisson
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- (Âm nhạc) Sự đồng âm: Trong âm nhạc, "unisson" chỉ việc hai hoặc nhiều âm thanh có cùng cao độ được phát ra cùng một lúc.
- Sự đồng loạt: Hành động được thực hiện cùng một lúc bởi một nhóm người, một cách đồng bộ và nhịp nhàng.
- Sự nhất trí, sự hòa hợp: Trạng thái đồng ý hoàn toàn, có cùng suy nghĩ, cảm xúc hoặc mục tiêu.
Ví dụ sử dụng
- (Âm nhạc) Sự đồng âm:
- Les deux violons jouent à l'unisson. (Hai cây vĩ cầm chơi đồng âm.)
- Sự đồng loạt:
- La foule a crié à l'unisson. (Đám đông đã hô đồng loạt.)
- Sự nhất trí:
- Les deux pays sont à l'unisson sur cette politique. (Hai quốc gia nhất trí về chính sách này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "À l'unisson": Cụm từ cố định, thường được sử dụng để diễn tả các nghĩa trên (đồng âm, đồng loạt, nhất trí). Nó có nghĩa là "trong sự hòa hợp", "cùng một lúc", hoặc "cùng một ý".
- Ils ont répondu à l'unisson. (Họ đã trả lời đồng thanh / nhất loạt.)
- Travailler à l'unisson. (Làm việc trong sự hòa hợp / phối hợp nhịp nhàng.)
Biến thể và từ gần giống
- Uni (tính từ): nghĩa gốc là "được hợp nhất", "thống nhất". "Unisson" bắt nguồn từ ý tưởng này.
- Unir (động từ): hợp nhất, kết nối.
- Unité (danh từ): sự thống nhất, đơn vị.
Từ đồng nghĩa
- Harmonie (danh từ giống cái): sự hài hòa.
- Accord (danh từ giống đực): sự đồng ý, sự phù hợp.
- Simultanéité (danh từ giống cái): tính đồng thời, sự xảy ra cùng lúc.
Thành ngữ liên quan
- Être/Se mettre à l'unisson (de/avec quelqu'un/quelque chose): Hòa hợp, đồng điệu (với ai/cái gì); điều chỉnh để phù hợp.
- Il a dû se mettre à l'unisson avec l'équipe. (Anh ấy đã phải hòa hợp với nhóm.)
- Chanter/Voter/Répondre à l'unisson: Hát/Bầu cử/Trả lời đồng thanh.
danh từ giống đực
- (âm nhạc) đồng âm
- sự đồngloạt
- Applaudir à l'unissonvỗ tay đồng loạt
- sự nhất trí
- Nos coeurs sont à l'unissonlòng chúng ta nhất trí