unitarian

/,ju:ni'teəriən/
Học thuật
Thân thiện
unitarian

A Unitarian congregation gathers for a Sunday service.

Định nghĩa
  1. Danh từ (viết hoa: Unitarian):

    • Người theo thuyết nhất thể: Tín đồ của một giáo phái Đốc giáo tin vào sự thống nhất của Chúa Trời (Thượng đế một ngôi duy nhất), thay vì học thuyết Chúa Ba Ngôi (Chúa Cha, Chúa Con Chúa Thánh Thần).
    • Người ủng hộ chủ nghĩa tập trung: Người tán thành nguyên tắc thống nhất hoặc tập trung quyền lực, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị hoặc tổ chức.
  2. Tính từ (viết hoa: Unitarian):

    • Thuộc về hoặc liên quan đến thuyết nhất thể (Unitarianism): Mô tả những nguyên , giáo hội, hoặc tín ngưỡng liên quan đến phong trào tôn giáo Unitarian.
    • Theo chủ nghĩa tập trung, ủng hộ sự thống nhất: Mô tả tư tưởng hoặc chính sách đề cao sự hợp nhất tập trung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She has been a Unitarian for over twenty years. ( ấy đã là một tín đồ theo thuyết nhất thể hơn hai mươi năm.)
    • The political unitarian argued for a stronger central government. (Nhà chủ trương tập trung chính trị đó tranh luận cho một chính phủ trung ương mạnh hơn.)
  • Tính từ:

    • They attend a Unitarian church that emphasizes personal spiritual exploration. (Họ tham dự một nhà thờ theo thuyết nhất thể, nơi nhấn mạnh sự khám phá tâm linh cá nhân.)
    • His unitarian views on governance made him oppose federalism. (Quan điểm tập trung của ông ấy về quản trị khiến ông phản đối chủ nghĩa liên bang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unitarian Universalism": Một phong trào tôn giáo tự do hiện đại nguồn gốc từ truyền thống Đốc Unitarian, nay bao gồm nhiều nguồn gốc tâm linh đa dạng không một tín điều thống nhất.
    • Unitarian Universalism focuses on ethical living and spiritual growth rather than specific dogma. (Chủ nghĩa Phổ quát Unitarian tập trung vào cuộc sống đạo đức phát triển tâm linh hơn các giáo điều cụ thể.)
Biến thể từ liên quan
  • Unitarianism (danh từ): Thuyết nhất thể; học thuyết hoặc phong trào tôn giáo của các tín đồ Unitarian.
  • Unitarianize (động từ, hiếm dùng): Làm cho theo thuyết nhất thể hoặc nguyên tắc tập trung.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tôn giáo): Non-trinitarian (người không theo thuyết Chúa Ba Ngôi).
  • Danh từ/Tính từ (nghĩa chính trị/tổ chức): Centralist (người theo chủ nghĩa tập trung), unificationist (người theo chủ nghĩa thống nhất).
Lưu ý
  • Khi viết hoa (Unitarian), từ này chủ yếu đề cập đến tôn giáo, giáo phái hoặc tín đồ của .
  • Khi viết thường (unitarian), từ này thường đề cập đến nguyên tắc tập trung hoặc thống nhất trong các ngữ cảnh chính trị, triết học hoặc tổ chức. Sự phân biệt này không phải lúc nào cũng tuyệt đối.
unitarian

A Unitarian congregation gathers for a Sunday service.

tính từ
  1. (tôn giáo) (Unitarian) người theo thuyết nhất thể
  2. người tán thành sự tập trung về chính trị

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "unitarian"