unitarian

/,ju:ni'teəriən/
tính từ
  1. (tôn giáo) (Unitarian) người theo thuyết nhất thể
  2. người tán thành sự tập trung về chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "unitarian"

unitarian
A Unitarian congregation gathers for a Sunday service.