universally

/,ju:ni'və:səli/
Học thuật
Thân thiện
universally

People universally enjoy a sunny day in the park.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách phổ biến, một cách rộng rãi: Dùng để diễn tả một điều đó được chấp nhận, áp dụng hoặc hiểu biết bởi tất cả mọi người ở mọi nơi, hoặc trong mọi trường hợp.
    • Một cách nhất trí, hoàn toàn: Dùng để nhấn mạnh rằng một ý kiến, cảm xúc hoặc phản ứng được tất cả mọi người đồng tình, không ngoại lệ.
dụ sử dụng
  • (Nguyên tắc này được chấp nhận một cách phổ biến trong cộng đồng khoa học.)
  • (Bộ phim được các nhà phê bình khen ngợi một cách nhất trí.)
  • (Quyền con người cơ bản nên được tôn trọng một cách rộng rãi.)
  • (Mọi người đều thừa nhận rằng hút thuốc hại cho sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Universally applicable": Có thể áp dụngmọi nơi, trong mọi trường hợp.
    • There is no universally applicable solution to this complex problem. (Không giải pháp có thể áp dụngmọi nơi cho vấn đề phức tạp này.)
  • "Universally understood": Được hiểu bởi tất cả mọi người.
    • A smile is a universally understood sign of friendliness. (Nụ cười dấu hiệu thân thiện được mọi người hiểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Universal (tính từ): phổ quát, chung cho tất cả.
    • universal truth (chân lý phổ quát)
    • universal language (ngôn ngữ phổ thông)
  • Universality (danh từ): tính phổ biến, tính phổ quát.
    • the universality of certain emotions (tính phổ quát của một số cảm xúc)
Từ đồng nghĩa
  • Everywhere: ở khắp mọi nơi (nhấn mạnh địa điểm).
  • Without exception: không ngoại lệ.
  • Unanimously: một cách nhất trí (thường dùng cho ý kiến, bỏ phiếu).
  • Globally: trên toàn cầu (nhấn mạnh phạm vi địa ).
Thành ngữ liên quan
  • A universally known fact: Một sự thật ai cũng biết.
    • It's a universally known fact that water is essential for life. (Đó một sự thật ai cũng biết rằng nước rất cần thiết cho sự sống.)
universally

People universally enjoy a sunny day in the park.

phó từ
  1. phổ thông, phổ biến
  2. nhất trí, toàn thể

Từ gần giống