universal

/,ju:ni'və:səl/
tính từ
  1. thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật
    • universal gravitation
      sức hấp dẫn của vạn vật
    • universal language
      ngôn ngữ thế giới (thế giới ngữ)
  2. toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng
    • universal suffrage
      sự bỏ phiếu phổ thông
    • universal law
      luật chung, luật phổ biến
    • universal misery
      nỗi đau khổ chung
    • universal opinion
      dự luận chung
    • universal agent
      đại toàn quyền
    • universal provider
      người buôn đủ loại hàng
    • universal legatee
      người được hưởng toàn bộ gia tài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "universal"

universal
A universal remote control operates the television and stereo.