unlawfully

unlawfully

The couple was unlawfully married in a secret ceremony.

Định nghĩa

Trạng từ: một cách bất hợp pháp, trái với quy định của pháp luật.

dụ sử dụng
  • (Họ đã kết hôn một cách bất hợp pháp.)
  • (Tài sản đã bị tịch thu một cách trái phép bởi chính quyền.)
  • (Anh ta đã xâm nhập tòa nhà một cách bất hợp pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act unlawfully": hành động trái pháp luật.
    • The company was found to have acted unlawfully in dismissing the employee. (Công ty bị phát hiện đã hành động trái pháp luật khi sa thải nhân viên.)
  • "unlawfully obtained": thu được một cách bất hợp pháp.
    • The evidence was unlawfully obtained and therefore inadmissible in court. (Bằng chứng được thu thập bất hợp pháp do đó không được chấp nhận tại tòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Unlawful (tính từ): bất hợp pháp, trái luật.
    • Unlawful activities are punishable by law. (Các hoạt động bất hợp pháp sẽ bị trừng phạt theo luật.)
  • Lawfully (trạng từ): một cách hợp pháp (trái nghĩa với "unlawfully").
    • He was lawfully arrested after the investigation. (Anh ta đã bị bắt một cách hợp pháp sau cuộc điều tra.)
Từ đồng nghĩa
  • Illegally: một cách bất hợp pháp.
    • They were illegally detained. (Họ bị giam giữ bất hợp pháp.)
  • Wrongfully: một cách sai trái, không đúng pháp luật.
    • She was wrongfully accused of theft. ( ấy bị buộc tội trộm cắp một cách sai trái.)
Các cụm từ liên quan
  • Unlawfully at large: đangngoài vòng pháp luật (thường dùng cho tội phạm trốn tránh).
    • The escaped prisoner is unlawfully at large. (Tên nhân vượt ngục hiện đangngoài vòng pháp luật.)
Thành ngữ liên quan
  • To take the law into one's own hands: tự mình hành động trái pháp luật, không qua hệ thống tư pháp.
    • Instead of calling the police, he took the law into his own hands and unlawfully punished the thief. (Thay vì gọi cảnh sát, anh ta đã tự mình hành động trái pháp luật trừng phạt tên trộm.)

Từ gần giống