unnamable

/'ʌn'neiməbl/
tính từ
  1. không thể đặt tên
  2. không thể nói tên lên được, hết chỗ nói (nết xấu, tội ác...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unnamable
The crime was so unnamable that it left the community in silent horror.