unowned
/'ʌn'ound/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không có chủ, vô chủ: Mô tả một thứ gì đó (thường là tài sản, đất đai, vật thể) không thuộc về bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức cụ thể nào.
- Không được thừa nhận, không được nhìn nhận: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Mô tả một người hoặc mối quan hệ (như con cái) không được công nhận hoặc thừa nhận một cách chính thức.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The stray cat lived in the unowned warehouse. (Con mèo hoang sống trong nhà kho vô chủ.)
- They found an unowned bicycle chained to the fence. (Họ tìm thấy một chiếc xe đạp không có chủ bị xích vào hàng rào.)
- The legal status of the unowned land was complicated. (Tình trạng pháp lý của mảnh đất vô chủ rất phức tạp.)
- He felt like an unowned child, never acknowledged by his father. (Anh ấy cảm thấy như một đứa trẻ không được nhìn nhận, chưa bao giờ được cha mình thừa nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong ngữ cảnh pháp lý hoặc kỹ thuật: "Unowned" thường xuất hiện trong các văn bản pháp luật về tài sản, hoặc trong lĩnh vực công nghệ (ví dụ: "unowned memory" - bộ nhớ chưa được cấp phát, "unowned reference" - tham chiếu không có chủ sở hữu mạnh trong lập trình).
- The court will decide what happens to the unowned estate. (Tòa án sẽ quyết định số phận của khối tài sản vô chủ.)
Biến thể và từ gần giống
- Owner (n): chủ sở hữu.
- Owned (adj): có chủ, được sở hữu.
- Ownerless (adj): (gần nghĩa) không có chủ, vô chủ.
- Abandoned (adj): bị bỏ hoang, bị từ bỏ (nhấn mạnh hành động chủ động bỏ đi, trong khi "unowned" có thể chưa từng có chủ).
Từ đồng nghĩa
- Ownerless: vô chủ.
- Unclaimed: không được yêu cầu quyền sở hữu, bỏ không nhận.
- Derelict: (đất, tài sản) bị bỏ hoang, đổ nát.
Từ trái nghĩa
- Owned: được sở hữu, có chủ.
- Claimed: đã được yêu cầu/quyền sở hữu.
- Possessed: (thuộc) sở hữu.
tính từ
- không có chủ (đất)
- không được nhìn nhận (đứa con)