unpatronized

/'ʌn'pætrənaizd/
tính từ
  1. không được bảo trợ, không được đỡ đầu
  2. không người xem (rạp hát...); không khách (cửa hàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

unpatronized
The small restaurant remained unpatronized during the lunch hour.