unperused

/'ʌnpə'ru:zd/
tính từ
  1. không đọc kỹ (sách...)
  2. (nghĩa bóng) không nghiên cứu; không nhìn kỹ không xem xét kỹ (nét mặt...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unperused
The report remained unperused on the cluttered desk.