unpolled

/'ʌn'pould/
Học thuật
Thân thiện
unpolled

The candidate remained unpolled in the final election results.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bỏ phiếu: Chỉ một người hoặc một nhóm người quyền bầu cử nhưng đã không thực hiện việc bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử hoặc trưng cầu ý dân.
    • Không được phiếu nào (cử tri...): (Cách dùng , ít phổ biến hơn) Chỉ một ứng cử viên hoặc một lựa chọn không nhận được bất kỳ phiếu bầu nào từ cử tri.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The election results were skewed because a large number of unpolled voters stayed home. (Kết quả bầu cử bị sai lệch một số lượng lớn cử tri không bỏ phiếu đãnhà.)
    • Analysts are studying the reasons why the unpolled population chose not to vote. (Các nhà phân tích đang nghiên cứu lý do tại sao nhóm dân số không bỏ phiếu lại chọn không bầu cử.)
    • In that district, he was an unpolled candidate, receiving zero votes. (Trong khu vực đó, anh ta một ứng viên không được phiếu nào, nhận được số phiếu bằng không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The unpolled majority": Đám đông không bỏ phiếu. Cụm từ này thường được dùng trong phân tích chính trị để chỉ một bộ phận lớn cử tri tiềm năng nhưng không tham gia bầu cử, có thể ảnh hưởng đến kết quả nếu họ đi bầu.
    • Politicians often wonder what the unpolled majority really thinks. (Các chính trị gia thường tự hỏi đa số không bỏ phiếu thực sự nghĩ .)
Biến thể từ gần giống
  • Poll (động từ): Bỏ phiếu, thăm dò ý kiến.
  • Polled (tính từ): Đã bỏ phiếu; đã được thăm dò ý kiến.
  • Unpolluted (tính từ): Không bị ô nhiễm. (LƯU Ý: Đây một từ hoàn toàn khác, dễ nhầm lẫn về mặt ngữ âm nhưng nghĩa khác biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Non-voting: Không bỏ phiếu.
  • Abstaining: Từ chối bỏ phiếu, không tham gia bỏ phiếu (có thể mang sắc thái chủ động hơn).
Từ trái nghĩa
  • Polled: Đã bỏ phiếu.
  • Voting: Đang/đã bỏ phiếu.
unpolled

The candidate remained unpolled in the final election results.

tính từ
  1. không bỏ (phiếu)
  2. không được phiếu nào (cử tri...)

Từ gần giống