unprincipled
/ʌn'prinsəpld/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vô nguyên tắc, không có đạo đức: Chỉ một người hoặc hành động không tuân theo các nguyên tắc đạo đức hay luân lý đúng đắn, sẵn sàng làm điều xấu để đạt mục đích.
- Bất lương, vô hạnh: Nhấn mạnh sự thiếu trung thực, không đáng tin cậy và sẵn sàng lừa dối.
Ví dụ sử dụng
- (Anh ta là một doanh nhân vô nguyên tắc, sẵn sàng làm mọi thứ vì lợi nhuận.)
- (Việc sử dụng quyền lực bất lương của nhà độc tài đã dẫn đến đau khổ lan rộng.)
- (Tôi không thể ủng hộ một cách tiếp cận vô đạo đức như vậy trong chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "unprincipled behavior": hành vi vô nguyên tắc, hành vi bất lương.
- The scandal revealed a pattern of unprincipled behavior at the highest levels. (Vụ bê bối đã tiết lộ một mô hình hành vi vô nguyên tắc ở các cấp cao nhất.)
- "unprincipled character": nhân cách bất lương, tính cách vô hạnh.
- The villain in the story is a thoroughly unprincipled character. (Kẻ phản diện trong câu chuyện là một nhân vật hoàn toàn bất lương.)
Biến thể và từ gần giống
- Unprincipled là tính từ. Từ gốc là principle (danh từ): nguyên tắc, đạo lý.
- Principled (tính từ): có nguyên tắc, có đạo đức. (Đây là từ trái nghĩa trực tiếp).
- She is known as a principled leader. (Cô ấy được biết đến là một nhà lãnh đạo có nguyên tắc.)
Từ đồng nghĩa
- Unscrupulous: vô liêm sỉ, không có lương tâm cắn rứt.
- Immoral: trái đạo đức, vô luân.
- Dishonest: không trung thực, gian dối.
- Corrupt: tham nhũng, đồi bại.
Từ trái nghĩa
- Principled: có nguyên tắc.
- Ethical: có đạo đức.
- Honorable: đáng kính, chính trực.
- Scrupulous: cẩn trọng, có lương tâm.
Thành ngữ liên quan
- To have no principles: không có nguyên tắc (cách diễn đạt tương đương).
- A politician who lies so easily must have no principles. (Một chính trị gia dễ dàng nói dối như vậy hẳn là không có nguyên tắc gì cả.)
tính từ
- vô luân thường; vô hạnh; bất lương