dishonourable

/dis'ɔnərəbl/
tính từ
  1. làm ô danh, ô nhục, nhục nhã, đáng hổ thẹn
  2. đê tiện, hèn hạ, không biết danh dự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dishonourable"

dishonourable
He was dismissed for dishonourable conduct.