unprobed

/'ʌn'proubd/
tính từ
  1. khó (vực thẳm)
  2. không thăm dò, không điều tra, không hiểu thấu được (điều bí mật...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

unprobed
The unprobed depths of the ocean remain a mystery.