unprobed

/'ʌn'proubd/
Học thuật
Thân thiện
unprobed

The unprobed depths of the ocean remain a mystery.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được thăm dò, không được điều tra: Chỉ một điều đó chưa được khám phá, tìm hiểu, hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng.
    • Không thể được, khó hiểu thấu: Chỉ một điều đó sâu kín, bí ẩn đến mức khó hoặc không thể tìm hiểu được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The depths of the ocean remain largely unprobed. (Những vực sâu của đại dương vẫn còn phần lớn chưa được thăm dò.)
    • Her motives for leaving were unprobed by her colleagues. (Động cơ rời đi của ấy không được đồng nghiệp điều tra.)
    • The unprobed mysteries of the ancient tomb fascinated archaeologists. (Những bí ẩn chưa thể ra của ngôi mộ cổ đã hoặc các nhà khảo cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave something unprobed": để một điều đó không được điều tra, không tìm hiểu đến nơi đến chốn.
    • The committee decided to leave the financial discrepancies unprobed. (Ủy ban quyết định để những chênh lệch tài chính không được điều tra.)
Biến thể từ gần giống
  • Probe (động từ): thăm dò, điều tra, dò xét.
    • Scientists probed the surface of Mars. (Các nhà khoa học đã thăm dò bề mặt Sao Hỏa.)
  • Unproven (tính từ): chưa được chứng minh.
    • The theory is interesting but remains unproven. (Học thuyết này thú vị nhưng vẫn chưa được chứng minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Unexplored: chưa được khám phá.
  • Uninvestigated: chưa được điều tra.
  • Unfathomed: chưa được đáy, chưa hiểu thấu.
Từ trái nghĩa
  • Probed: đã được thăm dò, điều tra.
  • Explored: đã được khám phá.
  • Investigated: đã được điều tra.
unprobed

The unprobed depths of the ocean remain a mystery.

tính từ
  1. khó (vực thẳm)
  2. không thăm dò, không điều tra, không hiểu thấu được (điều bí mật...)

Từ gần giống