unprofessional

/'ʌnprə'feʃənl/
tính từ
  1. không hợp với lề thói ngành nghề (cử chỉ...)
  2. không chuyên nghiệp, không phải nhà nghề, nghiệp , tài tử
    • an unprofessional footballer
      một cầu thủ bóng đá không chuyên nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unprofessional
The employee's unprofessional attire included a wrinkled shirt and sneakers.