unredressed

/' nri'drest/
Học thuật
Thân thiện
unredressed

A judge declared the grievance unredressed and dismissed the case.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được sửa chữa, không được khắc phục: Trạng thái của một sai lầm, bất công, hoặc tổn hại vẫn chưa được điều chỉnh, sửa sai hoặc bồi thường.
    • Không được đền bù: Trạng thái của một thiệt hại hoặc mất mát chưa được đền bù về mặt vật chất hoặc tinh thần.
    • (Kỹ thuật) Chưa được chỉnh lưu: Trong lĩnh vực điện tử, mô tả dòng điện xoay chiều chưa được chuyển đổi thành dòng điện một chiều.
dụ sử dụng
  • (Sự bất công anh ấy phải chịu vẫn không được khắc phục trong nhiều thập kỷ.)
  • (Những bất bình của nạn nhân bị hệ thống bỏ mặc không được giải quyết.)
  • (Một sai lầm không được sửa chữa nguồn cay đắng triền miên.)
  • (Mạch điện sử dụng tín hiệu xoay chiều chưa được chỉnh lưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to leave a wrong unredressed": để mặc một điều sai trái không được sửa chữa.
    • A society that leaves such wrongs unredressed risks losing its moral foundation. (Một xã hội để mặc những sai trái như vậy không được đền bù nguy đánh mất nền tảng đạo đức của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Redress (động từ): sửa chữa, đền bù, khắc phục.
    • The company promised to redress the customer's complaint. (Công ty hứa sẽ khắc phục khiếu nại của khách hàng.)
  • Redress (danh từ): sự sửa chữa, sự đền bù.
    • He sought redress through the court system. (Anh ta tìm kiếm sự đền bù thông qua hệ thống tòa án.)
  • Grievance (danh từ): mối bất bình, điều oan ức (thường thứ cần được ).
  • Unremedied (tính từ): chưa được chữa trị, chưa được khắc phục (nghĩa gần tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Uncorrected: chưa được sửa chữa.
  • Uncompensated: không được bồi thường.
  • Unremedied: chưa được khắc phục.
Từ trái nghĩa
  • Redressed: đã được sửa chữa/đền bù.
  • Rectified: đã được sửa cho đúng.
  • Compensated: đã được bồi thường.
  • Remedied: đã được khắc phục.
unredressed

A judge declared the grievance unredressed and dismissed the case.

tính từ
  1. không được sửa cho thẳng lại
  2. không được sửa lại; không được uốn nắn
  3. không được khôi phục lại
  4. không được đền bù
  5. (rađiô) chưa nắn điện