unreported

/' nri'p :tid/
tính từ
  1. không được kể lại, không được thuật lại
  2. không được báo cáo, không được tường trình
  3. không được viết thành bài phóng sự
  4. không bị trình báo, không bị tố giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unreported
The scientist discovered an unreported side effect in the study.