unridable

/' n'raid bl/
Học thuật
Thân thiện
unridable

The horse is unridable due to its wild and untamed nature.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể cưỡi được: Dùng để mô tả một con vật (thường ngựa) hoặc một phương tiện (như xe đạp, xe máy) không thể sử dụng để cưỡi hoặc điều khiển được, thường do tính khí hung dữ, bị thương, hư hỏng hoặc không được huấn luyện.
    • Không thể đi qua được bằng cách cưỡi ngựa: Dùng để mô tả một địa hình, con đường hoặc khu vực quá khó khăn, nguy hiểm hoặc bị cản trở khiến không thể di chuyển qua bằng ngựa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The wild stallion was completely unridable. (Con ngựa giống hoang dã đó hoàn toàn không thể cưỡi được.)
    • After the accident, my bicycle was unridable. (Sau vụ tai nạn, chiếc xe đạp của tôi đã không thể đi được.)
    • The mountain path was deemed unridable due to the recent landslides. (Con đường mòn trên núi được coi không thể cưỡi ngựa qua được do vụ lở đất gần đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to render something unridable": làm cho thứ đó không thể sử dụng để cưỡi/điều khiển được.
    • The storm rendered the trails unridable for weeks. (Cơn bão đã khiến những con đường mòn không thể cưỡi ngựa qua được trong nhiều tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Unrideable: Một cách viết khác, cùng nghĩa với "unridable".
  • Ridable (tính từ): Có thể cưỡi được, có thể điều khiển được.
    • The old horse is still ridable. (Con ngựa già vẫn có thể cưỡi được.)
Từ đồng nghĩa
  • Untamable: Không thể thuần hóa được (thường dùng cho động vật).
  • Impassable: Không thể đi qua được (dùng cho đường sá, địa hình).
  • Unusable: Không thể sử dụng được.
Từ trái nghĩa
  • Ridable: Có thể cưỡi được.
  • Manageable: Có thể điều khiển, quản lý được.
  • Passable: Có thể đi qua được.
unridable

The horse is unridable due to its wild and untamed nature.

tính từ
  1. không thể cưỡi được (ngựa)
  2. không thể cưỡi ngựa qua

Từ gần giống