unrighteousness

/' n'rait snis/
danh từ
  1. sự không chính đáng, sự trái lẽ, sự phi lý
  2. tính bất chính; tính không lưng thiện, tính ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

unrighteousness
A judge's unrighteousness was exposed when he accepted a bribe.