unsalaried

/' n's l rid/
Học thuật
Thân thiện
unsalaried

The volunteer holds an unsalaried position at the museum.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không được trả lương, không được trả công: Chỉ một vị trí, công việc hoặc vai trò người thực hiện không nhận được tiền lương hoặc thù lao cố định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She took an unsalaried position at the charity to gain experience. ( ấy nhận một vị trí không lương tại tổ chức từ thiện để tích lũy kinh nghiệm.)
    • Many board members serve in an unsalaried capacity. (Nhiều thành viên hội đồng quản trị phục vụcương vị không được trả lương.)
    • The internship is completely unsalaried. (Kỳ thực tập này hoàn toàn không lương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unsalaried work": công việc không lương.

    • He does a lot of unsalaried work for the community. (Anh ấy làm rất nhiều công việc không lương cho cộng đồng.)
  • "unsalaried staff": nhân viên không lương (thường tình nguyện viên).

    • The museum relies on a team of unsalaried staff. (Bảo tàng phụ thuộc vào một đội ngũ nhân viên không lương.)
Biến thể từ gần giống
  • Unpaid (adj): không được trả tiền, chưa thanh toán. (Từ đồng nghĩa gần nhất với "unsalaried").
  • Voluntary (adj): tình nguyện, tự nguyện. (Nhấn mạnh vào tính chất tự nguyện, có thể không lương).
  • Pro bono (cụm từ Latin, dùng như tính từ): (dịch vụ pháp hoặc chuyên môn) được cung cấp miễn phí mục đích công ích.
Từ đồng nghĩa
  • Unpaid: không được trả lương.
  • Uncompensated: không được đền bù, thù lao.
  • Gratis: miễn phí, không mất tiền.
  • Honorary: (chức vụ) danh dự, không lương.
Từ trái nghĩa
  • Salaried: được trả lương, hưởng lương.
  • Paid: được trả tiền, trả công.
  • Compensated: được đền bù, được thù lao.
  • Remunerated: được trả thù lao.
unsalaried

The volunteer holds an unsalaried position at the museum.

tính từ
  1. không được tr lưng, không được tr công

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự