unseized

/' n'si:zd/
Học thuật
Thân thiện
unseized

An unseized opportunity floated by like a passing cloud.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị lấy, không bị bắt giữ, không bị tịch thu: Trạng thái không bị chiếm đoạt, bắt giữ hoặc tịch thu một cách hợp pháp hoặc bằng lực.
    • Bỏ lỡ: Trạng thái không nắm bắt được, không tận dụng được (một cơ hội, thời điểm).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The smuggled goods remained unseized at the border. (Hàng lậu vẫn không bị tịch thu tại biên giới.)
    • The property was left unseized by the authorities. (Tài sản đã không bị chính quyền tịch thu.)
    • He regretted the unseized opportunity to study abroad. (Anh ấy hối tiếc về cơ hội du học đã bỏ lỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unseized moment": khoảnh khắc bị bỏ lỡ.
    • The unseized moment for a truce led to more fighting. (Khoảnh khắc bỏ lỡ cho một lệnh ngừng bắn đã dẫn đến nhiều cuộc chiến hơn.)
  • "remain unseized": vẫn không bị chiếm giữ/tịch thu.
    • Despite the warrant, the suspect's assets remain unseized. (Bất chấp lệnh bắt giữ, tài sản của nghi phạm vẫn không bị tịch thu.)
Biến thể từ gần giống
  • Seize (động từ): chiếm lấy, bắt giữ, tịch thu.
    • The police will seize the illegal items. (Cảnh sát sẽ tịch thu các vật phẩm bất hợp pháp.)
  • Seizure (danh từ): sự chiếm giữ, sự tịch thu.
    • The seizure of the documents was legal. (Việc tịch thu các tài liệu hợp pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncaptured: không bị bắt giữ.
  • Missed: bị bỏ lỡ, bị lỡ.
  • Untaken: không bị lấy đi.
Từ trái nghĩa
  • Seized: bị tịch thu, bị bắt giữ.
  • Captured: bị bắt giữ, bị chiếm lấy.
  • Taken: bị lấy đi.
unseized

An unseized opportunity floated by like a passing cloud.

tính từ
  1. không bị lấy, không bị bắt giữ, không bị tịch thu
  2. bỏ lỡ
    • unseized opportunity
      c hội bỏ lỡ

Từ gần giống